| Model | SKD-S6125LSS |
|---|
Cấu hình tiêu chuẩn:
Kết cấu và hệ thống cơ khí chính:
Hệ thống điều khiển:
Thông số kỹ thuật:
| Hạng mục | Thông số |
| Chiều rộng phôi nhỏ nhất | 50mm (chạy line ≥ 100 mm) |
| Chiều rộng phôi lớn nhất | 1200mm |
| Chiều dài phôi nhỏ nhất | 250mm |
| Độ dày phôi lớn nhất | 50mm |
| Ghi chú độ dày | Khi dùng cụm khoan có lưỡi cưa, phía tay kẹp ≤ 32 mm |
| Chiều cao bàn làm việc | 930mm |
| Áp suất khí làm việc | 0.6 – 0.8 Mpa |
| Tổng công suất | 28 kW |
| Trọng lượng máy | 4T |
| Kích thước máy | 5350*2700*2280mm |
| Trục | Hành trình | Tốc độ định vị |
| X1 | 3200 mm (ray 5160 mm) | 140 m/phút |
| X2 | 3200 mm (ray 5160 mm) | 140 m/phút |
| Y1 | 1400 mm | 110 m/phút |
| Y2 | 1350 mm | 110 m/phút |
| Y3 | 1400 mm | 110 m/phút |
| Z1 | 90 mm | 60 m/phút |
| Z2 | 70 mm | 60 m/phút |
| Z3 | 90 mm | 60 m/phút |
| U | 1200 mm | 90 m/phút |
| Cụm khoan số 1 | |
| Hạng mục | Thông số |
| Khoan đứng | 6 trục X + 6 trục Y |
| Khoan ngang | 2 trước + 2 sau + 2 trái |
| Lưỡi cưa | Tích hợp X + Y |
| Công suất motor khoan | 2.2 kW |
| Tốc độ | 4500 vòng/phút |
| Lưu ý kỹ thuật của cụm khoan số 1 có lưỡi cưa | |
| Hành trình trục Z của khoan ngang | ≤ 16 mm (Do cụm khoan có lưỡi cưa tích hợp và bánh xe) |
| Khoan ngang ở cạnh bên | Độ dày phôi ≤ 32 mm |
| Phía tay kẹp – khoan đứng | Độ sâu tối đa ≤ 16 mm |
| Tọa độ Y khi dùng lưỡi cưa | ≥ 60 mm |
| Cưa cạnh phía tay kẹp | Không sử dụng được (Do va chạm với tay kẹp) |
![]() | |
| Cụm khoan số 2 | |
| Hạng mục | Thông số |
| Khoan đứng | 6 trục X + 6 trục Y |
| Khoan ngang | 2 trước + 2 sau + 2 phải |
| Công suất motor khoan | 2.2 kW |
| Tốc độ | 4500 vòng/phút |
| Cụm khoan số 3 | |
| Hạng mục | Thông số |
| Khoan đứng | Ma trận 3 × 3 |
| Khoan ngang | Không |
| Công suất motor khoan | 2.2 kW |
| Tốc độ | 4500 vòng/phút |
| Hạng mục | Spindle 1 | Spindle 2 |
| Chuôi dao | ER25 | ER25 |
| Đường kính cán dao | 1/2 inch | 1/2 inch |
| Công suất motor | 3.7 kW | 3.5 kW |
| Tốc độ trục chính | 18.000 vòng/phút | 24.000 vòng/phút |
| Hạng mục | Mô tả |
| Cấp phôi & kẹp phôi | Tự động theo chương trình khoan |
| Bàn khí nổi di động | Di chuyển thông minh theo dữ liệu lỗ |
| Tỳ cạnh tự động | Servo điều khiển, định vị chính xác |
| Hệ thống hút bụi | Van hút tự động, phân phối thông minh |

Chuyên cung cấp máy chế biến gỗ
Với nhiều năm kinh nghiệm, Long Phát CNC không chỉ mang đến các giải pháp thiết bị chất lượng cao mà còn đồng hành cùng khách hàng trong việc tư vấn, thiết kế và lắp đặt hoàn thiện dây chuyền sản xuất gỗ.