Đặc điểm và chức năng nổi bật của máy:
- Tốc độ ép nhanh
- Chỉ mất khoảng 2 – 3 phút để ghép hoàn thiện một tấm.
- Hiệu suất mùa đông vượt trội hơn nhiều so với máy ghép thông thường.
- Gia nhiệt chọn lọc tại đường keo giúp tiết kiệm điện năng, gỗ ít sinh nhiệt, hạn chế biến dạng phôi
- Tiết kiệm nguyên liệu
- Lượng chà nhám hai mặt sau ghép: < 0.7 mm
- Giúp giảm hao hụt vật liệu đáng kể.
- Nguyên nhân đạt độ phẳng cao:
- Hệ thống ép trên nâng hạ thẳng đứng
- Có cơ cấu thanh răng dẫn hướng
- Bàn làm việc kết cấu đặc nguyên khối
- Khung máy gia cường chắc chắn
- Các vị trí quan trọng được gia công CNC 5 mặt một lần để đảm bảo về độ phẳng mặt bàn và độ vuông góc giữa đầu ép và mặt bàn
- Hệ thống thủy lực ổn định
- Trang bị bộ làm mát dầu thủy lực
- Tản nhiệt tốt, hạn chế dầu nóng quá mức , giảm tuổi thọ dầu, hệ thống hoạt động không ổn định
- Điều chỉnh áp lực độc lập
- Mỗi hướng ép có thể điều chỉnh áp lực riêng biệt.
- Sử dụng cảm biến áp suất điều khiển trên màn hình cảm ứng, chính xác, nhanh chóng, ít lỗi hơn đồng hồ áp suất cơ truyền thống
- Chống rò rỉ dầu
- Toàn bộ đầu nối dầu sử dụng chuẩn côn kín 24° tiêu chuẩn Đức.
- Hạn chế rò rỉ dầu và giảm việc thay ron thường xuyên.
- An toàn vận hành cao
- Bộ cao tần thiết kế dạng tủ riêng biệt, dễ bảo trì, an toàn, hạn chế nguy cơ điện giật
- Bảo vệ chống đánh lửa
- Trang bị mạch chống tia lửa độ nhạy cao.
- Giúp bảo vệ bề mặt gỗ, tấm cực cao tần
- Khử khuẩn – diệt côn trùng
- Quá trình cao tần hỗ trợ diệt khuẩn và côn trùng trong gỗ.
- Kết cấu bàn máy chắc chắn
- Mặt bàn có gân tăng cứng đặc biệt.
- Hoạt động lâu dài ít biến dạng.
- Điều khiển thông minh
- Màn hình cảm ứng HMI.
- Có chức năng báo lỗi tự động, hiển thị nguyên nhân lỗi, gợi ý thông số cài đặt theo loại gỗ và quy cách
- Tích hợp tài liệu điện tử lắp đặt, vận hành, bảo trì và bảo dưỡng
- Mặt bàn chống bám keo
- Bề mặt bàn làm việc được xử lý đặc biệt, dễ vệ sinh keo, hạn chế đánh lửa do mắt gỗ hoặc độ ẩm cao
Ứng dụng:
- Ghép gỗ dài
- Ghép nhiều đoạn gỗ ngắn mà không cần miếng đệm giữa các đoạn nhỏ
- Ghép cạnh gỗ tự nhiên, cạnh cửa, khung bao cửa, chỉ cửa, lõi cửa
Cấu hình và linh kiện:
| Hệ thống thủy lực |
Đài Loan |
| Đầu nối thủy lực |
Chuẩn côn kín 24° Đức |
| Bơm dầu |
Bơm kép cao – thấp áp Đài Loan |
| Van thủy lực |
Đài Loan |
| Phốt làm kín |
HanSheng Đài Loan – chịu nhiệt 200°C |
| Giao diện điều khiển |
Màn hình cảm ứng HMI |
| Đèn điện tử cao tần |
Nội địa Trung Quốc |
| Xi lanh |
Risen |
| Bộ truyền động |
Nội địa Trung Quốc |
Thông số kỹ thuật:
| Kích thước bàn làm việc |
1300 × 2500 mm |
| Độ dày ghép |
8 – 50 mm |
| Phương thức cấp phôi |
Tự động, băng tải inox dạng xích |
| Phương thức ra phôi |
Con lăn inox |
| Áp lực xi lanh trên |
20T |
| Quy cách và số lượng xi lanh trên |
Φ63 × 300 mm * 4 cái |
| Áp lực xi lanh ngang |
25T |
| Quy cách và số lượng xi lanh ngang |
Φ40 × 100 mm * 12 cái |
| Áp suất định mức hệ thống thủy lực |
16 MPa |
| Phương thức xả liệu |
Thủ công |
| Tổng công suất nguồn vào |
30 kVA |
| Công suất dao động cao tần |
20 kW |
| Trọng lượng máy |
6.1T |
| Kích thước máy |
8900*2400*3100mm |
| Bộ cao tần |
Đặt phía trên máy |
| Điện áp |
380V – 50Hz |
| Xuất xứ |
Trung Quốc |